Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bumpy landing

/ə ˌbʌmpi ˈlændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cú hạ cánh xóc nảy cụm từ

“Strong winds gave us a bumpy landing at Da Nang airport.”Gió mạnh khiến chúng tôi có một cú hạ cánh xóc nảy ở sân bay Đà Nẵng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...