Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a canary in a coal mine

/ə kəˈnɛri ɪn ə koʊl maɪn/

Nghĩa thường dùng

Dấu hiệu cảnh báo về nguy hiểm tiềm ẩn. cụm từ

“The early decline in sales was a canary in a coal mine for the company.”Sự giảm doanh số sớm là dấu hiệu cảnh báo cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...