a carton of
Nghĩa thường dùng
“We need a carton of orange juice for breakfast.”Nhà mình cần một hộp nước cam cho bữa sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need a carton of orange juice for breakfast.”Nhà mình cần một hộp nước cam cho bữa sáng.
Đang tải...