Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a carton of

/ə ˈkɑːtn əv/

Nghĩa thường dùng

một hộp giấy (đựng chất lỏng) cụm từ

“We need a carton of orange juice for breakfast.”Nhà mình cần một hộp nước cam cho bữa sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...