Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a case in point

/ə keɪs ɪn pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

một ví dụ điển hình cụm từ

“A case in point is the recent study on climate change.”Một ví dụ điển hình là nghiên cứu gần đây về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...