a case in point
/ə keɪs ɪn pɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
một ví dụ điển hình
cụm từ
“A case in point is the recent study on climate change.”Một ví dụ điển hình là nghiên cứu gần đây về biến đổi khí hậu.