Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city break

/ˈsɪti breɪk/

Đang hiển thị mục gốc city break cho “a city break”.

Nghĩa thường dùng

chuyến nghỉ ngắn ngày ở thành phố cụm từ

“A weekend city break in Hoi An is perfect for food and shopping.”Một chuyến nghỉ cuối tuần ở Hội An thật lý tưởng để ăn uống và mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...