Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a considerable segment of

/ə kənˈsɪd.ər.ə.bəl ˈsɛɡ.mənt əv/

Nghĩa thường dùng

một phần hoặc đoạn đáng kể của cái gì đó cụm từ

“A considerable segment of the audience was engaged in the discussion.”Một phần đáng kể của khán giả đã tham gia vào cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...