Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a considerable share of

/ə kənˈsɪdərəbl ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của cái gì đó cụm từ

“A considerable share of the population supports the new policy.”Một phần lớn dân số ủng hộ chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...