Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a couple of

/ə ˈkʌpl əv/

Nghĩa thường dùng

một vài (hai, có khi ba) cụm từ

“I read a couple of books during the summer holiday.”Tôi đọc một vài cuốn sách trong kỳ nghỉ hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...