criminal record
Đang hiển thị mục gốc criminal record cho “a criminal record”.
Nghĩa thường dùng
“Having a criminal record can affect job opportunities.”Có hồ sơ tội phạm có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc criminal record cho “a criminal record”.
“Having a criminal record can affect job opportunities.”Có hồ sơ tội phạm có thể ảnh hưởng đến cơ hội việc làm.
Đang tải...