Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a crucial aspect

Nghĩa thường dùng

Một khía cạnh quan trọng của một chủ đề hoặc tình huống. cụm từ

“Understanding the market is a crucial aspect of business success.”Hiểu biết về thị trường là một khía cạnh quan trọng của thành công trong kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...