Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a crucial role

/ə ˈkruːʃəl roʊl/

Nghĩa thường dùng

vai trò quan trọng cụm từ

“Education plays a crucial role in personal development.”Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...