Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a curveball

Nghĩa thường dùng

một sự kiện hoặc tình huống bất ngờ cụm từ

“The sudden change in plans was a curveball for everyone.”Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch là một cú sốc cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...