Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a dead-end job

/ə dɛd ɛnd dʒɑb/

Nghĩa thường dùng

công việc không có cơ hội thăng tiến cụm từ

“He feels stuck in a dead-end job.”Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một công việc không có tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...