Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decline in participation

/dɪˈklaɪn ɪn pɑːrˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự giảm số người tham gia cụm từ

“There has been a decline in participation in community events.”Đã có sự giảm số người tham gia vào các sự kiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...