a decline in sales
/ə dɪˈklaɪn ɪn seɪlz/
Nghĩa thường dùng
sự giảm doanh số bán hàng
cụm từ
“The company faced a decline in sales during the last quarter.”Công ty gặp phải sự giảm doanh số bán hàng trong quý vừa qua.