Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decline in sales

/ə dɪˈklaɪn ɪn seɪlz/

Nghĩa thường dùng

sự giảm doanh số bán hàng cụm từ

“The company faced a decline in sales during the last quarter.”Công ty gặp phải sự giảm doanh số bán hàng trong quý vừa qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...