a dime a dozen
/ə daɪm ə ˈdʌzən/
Nghĩa thường dùng
Cái gì đó rất phổ biến và không có giá trị.
cụm từ
“In the city, coffee shops are a dime a dozen.”Ở thành phố, quán cà phê rất phổ biến.