Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a dime a dozen

/ə daɪm ə ˈdʌzən/

Nghĩa thường dùng

Cái gì đó rất phổ biến và không có giá trị. cụm từ

“In the city, coffee shops are a dime a dozen.”Ở thành phố, quán cà phê rất phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...