a direct result of
/ə dɪˈrɛkt rɪˈzʌlt əv/
Nghĩa thường dùng
kết quả trực tiếp của một điều gì đó
cụm từ
“The increase in crime is a direct result of unemployment.”Sự gia tăng tội phạm là kết quả trực tiếp của thất nghiệp.