Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a dominant share of

/ə ˈdɑː.mɪ.nənt ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn và có ảnh hưởng của cái gì đó cụm từ

“A dominant share of the market belongs to this company.”Một phần lớn của thị trường thuộc về công ty này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...