Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a double take

Nghĩa thường dùng

nhìn lại vì điều gì đó gây bất ngờ cụm từ

“I did a double take when I saw her new hairstyle.”Tôi đã nhìn lại khi thấy kiểu tóc mới của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...