Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a downturn in education

/ˈdaʊnˌtɜrn ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong chất lượng hoặc khả năng tiếp cận giáo dục cụm từ

“There has been a downturn in education standards in some areas.”Đã có sự giảm sút trong tiêu chuẩn giáo dục ở một số khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...