Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a downturn in health

/ə ˈdaʊn.tɜrn ɪn hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

sự suy giảm sức khỏe cụm từ

“There has been a downturn in public health.”Có sự suy giảm sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...