Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a downturn in innovation

Nghĩa thường dùng

sự suy giảm đổi mới cụm từ

“There has been a downturn in innovation in the tech industry.”Đã có một sự suy giảm đổi mới trong ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...