Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a downturn in morale

Nghĩa thường dùng

sự suy giảm tinh thần cụm từ

“There was a downturn in morale among the employees after the layoffs.”Đã có một sự suy giảm tinh thần trong số các nhân viên sau khi sa thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...