a dozen eggs
Nghĩa thường dùng
mười hai quả trứng
danh từ
“I bought a dozen eggs for the recipe.”Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I bought a dozen eggs for the recipe.”Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.
Đang tải...