Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a drop in participation

Nghĩa thường dùng

sự giảm tham gia cụm từ

“There was a drop in participation at the community meeting.”Đã có một sự giảm tham gia tại cuộc họp cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...