Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fair number of

/ə fɛr ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng hợp lý của cái gì đó cụm từ

“A fair number of students attended the workshop.”Một số lượng hợp lý sinh viên đã tham dự hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...