a fair percentage of
/ə fɛr pərˈsɛntɪdʒ əv/
Nghĩa thường dùng
một tỷ lệ hợp lý của cái gì đó
cụm từ
“A fair percentage of the budget is allocated to social programs.”Một tỷ lệ hợp lý của ngân sách được phân bổ cho các chương trình xã hội.