Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fair percentage of

/ə fɛr pərˈsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một tỷ lệ hợp lý của cái gì đó cụm từ

“A fair percentage of the budget is allocated to social programs.”Một tỷ lệ hợp lý của ngân sách được phân bổ cho các chương trình xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...