Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fair share of

/ə fɛr ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần hợp lý của cái gì đó cụm từ

“A fair share of the profits will be reinvested.”Một phần hợp lý của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...