Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fair-weather friend

/ə ˈfɛrˌwɛðər frɛnd/

Nghĩa thường dùng

Một người bạn chỉ ở bên trong những thời điểm tốt. cụm từ

“I realized he was just a fair-weather friend when I needed help.”Tôi nhận ra anh ấy chỉ là một người bạn trong những lúc tốt đẹp khi tôi cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...