Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fair-weather sailor

/ə ˈfɛrˌwɛðər ˈseɪlər/

Nghĩa thường dùng

Người chỉ ủng hộ trong những lúc thuận lợi. cụm từ

“He’s a fair-weather sailor; he disappears when things get tough.”Anh ấy chỉ là một người ủng hộ trong những lúc thuận lợi; anh ấy biến mất khi mọi thứ trở nên khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...