Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fall in engagement

/fɔl ɪn ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong sự tham gia hoặc quan tâm cụm từ

“There has been a fall in engagement among users.”Đã có sự giảm sút trong sự tham gia của người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...