Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a false sense of security

/ə fɔls sɛns ʌv sɪˈkjʊərɪti/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy an toàn khi thực sự có nguy hiểm. cụm từ

“He had a false sense of security in the risky business.”Anh ta có cảm giác an toàn sai lầm trong công việc rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...