Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family tradition

/ˈfæm.ə.li trəˈdɪʃ.ən/

Đang hiển thị mục gốc family tradition cho “a family tradition”.

Nghĩa thường dùng

truyền thống gia đình cụm từ

“Cooking together is our family tradition.”Nấu ăn cùng nhau là truyền thống gia đình chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...