family tradition
/ˈfæm.ə.li trəˈdɪʃ.ən/
Đang hiển thị mục gốc family tradition cho “a family tradition”.
Nghĩa thường dùng
truyền thống gia đình
cụm từ
“Cooking together is our family tradition.”Nấu ăn cùng nhau là truyền thống gia đình chúng tôi.