Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a feather in one's cap

/ə ˈfɛðər ɪn wʌnz kæp/

Nghĩa thường dùng

một thành tích mà người ta có thể tự hào cụm từ

“Winning the award was a feather in her cap.”Giành giải thưởng là một thành tích mà cô ấy tự hào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...