Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a fine line between order and chaos

/ə faɪn laɪn bɪˈtwin ˈɔrdər ənd ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

sự khác biệt nhỏ phân cách hai trạng thái cụm từ

“There's a fine line between order and chaos in creative processes.”Có một ranh giới mỏng manh giữa trật tự và hỗn loạn trong quá trình sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...