Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a flash flood

/ə flæʃ flʌd/

Nghĩa thường dùng

lũ quét xảy ra đột ngột cụm từ

“A flash flood swept away several cars.”Lũ quét cuốn trôi vài chiếc ô tô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...