flood warning
/flʌd ˈwɔrnɪŋ/
Đang hiển thị mục gốc flood warning cho “a flood warning”.
Nghĩa thường dùng
cảnh báo lũ lụt
cụm từ
“The flood warning was issued after heavy rain.”Cảnh báo lũ lụt được phát đi sau cơn mưa lớn.