Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a foot in the door

/ə fʊt ɪn ðə dɔr/

Nghĩa thường dùng

cơ hội để bắt đầu sự nghiệp cụm từ

“This internship gives me a foot in the door in the industry.”Chương trình thực tập này cho tôi cơ hội bắt đầu sự nghiệp trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...