Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a friend of a friend

/ə frɛnd əv ə frɛnd/

Nghĩa thường dùng

Một người bạn mà bạn biết qua một người bạn khác. cụm từ

“I met him at a party; he's a friend of a friend.”Tôi gặp anh ấy tại một bữa tiệc; anh ấy là bạn của một người bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...