a good head for figures
Nghĩa thường dùng
“She has a good head for figures, so she handles the accounts.”Cô ấy giỏi tính toán nên phụ trách sổ sách.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has a good head for figures, so she handles the accounts.”Cô ấy giỏi tính toán nên phụ trách sổ sách.
Đang tải...