Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a good head for figures

/ə ˌɡʊd hed fə ˈfɪɡəz/

Nghĩa thường dùng

giỏi tính toán, giỏi các con số thành ngữ

“She has a good head for figures, so she handles the accounts.”Cô ấy giỏi tính toán nên phụ trách sổ sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...