Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a great divide

/ə ˌɡreɪt dɪˈvaɪd/

Nghĩa thường dùng

sự ngăn cách/chia rẽ lớn cụm từ

“A great divide still separates those with fast internet from those without.”Một sự ngăn cách lớn vẫn chia tách người có internet nhanh với người không có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...