Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happy childhood

Đang hiển thị mục gốc happy childhood cho “a happy childhood”.

Nghĩa thường dùng

Một trải nghiệm thời thơ ấu vui vẻ và đầy đủ. cụm từ

“She had a happy childhood filled with love and laughter.”Cô ấy có một thời thơ ấu vui vẻ tràn đầy tình yêu và tiếng cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...