Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a head for heights

/ə ˌhed fə ˈhaɪts/

Nghĩa thường dùng

không sợ độ cao, không bị chóng mặt trên cao thành ngữ

“You need a head for heights to work on tall buildings.”Bạn cần không sợ độ cao để làm việc trên những tòa nhà cao tầng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...