a head for heights
Nghĩa thường dùng
“You need a head for heights to work on tall buildings.”Bạn cần không sợ độ cao để làm việc trên những tòa nhà cao tầng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need a head for heights to work on tall buildings.”Bạn cần không sợ độ cao để làm việc trên những tòa nhà cao tầng.
Đang tải...