Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthy diet

/ˈhɛlθi ˈdaɪət/

Đang hiển thị mục gốc healthy diet cho “a healthy diet”.

Nghĩa thường dùng

chế độ ăn uống lành mạnh cụm từ

“A healthy diet includes plenty of fruits and vegetables.”Một chế độ ăn uống lành mạnh bao gồm nhiều trái cây và rau quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...