Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a healthy lifestyle

/ə ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/

Nghĩa thường dùng

Một lối sống thúc đẩy sức khỏe tốt. cụm từ

“Eating well and exercising is part of a healthy lifestyle.”Ăn uống lành mạnh và tập thể dục là phần của lối sống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...