a healthy lifestyle
/ə ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/
Nghĩa thường dùng
Một lối sống thúc đẩy sức khỏe tốt.
cụm từ
“Eating well and exercising is part of a healthy lifestyle.”Ăn uống lành mạnh và tập thể dục là phần của lối sống lành mạnh.