Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a heart of gold

/ə hɑrt ʌv ɡoʊld/

Nghĩa thường dùng

rất tốt bụng và hào phóng cụm từ

“She has a heart of gold, always helping others in need.”Cô ấy rất tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác khi cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...