Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a heart of stone

/ə hɑrt ʌv stoʊn/

Nghĩa thường dùng

rất tàn nhẫn hoặc không có cảm xúc cụm từ

“He has a heart of stone; he never shows empathy.”Anh ấy có một trái tim bằng đá; anh ấy không bao giờ thể hiện sự đồng cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...