Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a heavy heart

/ə ˈhɛvi hɑrt/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy buồn hoặc đau khổ. cụm từ

“She left with a heavy heart after saying goodbye.”Cô ấy rời đi với một trái tim nặng trĩu sau khi nói lời tạm biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...