a heavy heart
/ə ˈhɛvi hɑrt/
Nghĩa thường dùng
Cảm thấy buồn hoặc đau khổ.
cụm từ
“She left with a heavy heart after saying goodbye.”Cô ấy rời đi với một trái tim nặng trĩu sau khi nói lời tạm biệt.