Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hidden agenda

/ə ˈhɪdən əˈdʒɛndə/

Nghĩa thường dùng

một kế hoạch hoặc động cơ bí mật phía sau hành động cụm từ

“He seems friendly, but I suspect he has a hidden agenda.”Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi nghi ngờ anh ấy có động cơ bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...