a hidden agenda
/ə ˈhɪdən əˈdʒɛndə/
Nghĩa thường dùng
một kế hoạch hoặc động cơ bí mật phía sau hành động
cụm từ
“He seems friendly, but I suspect he has a hidden agenda.”Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng tôi nghi ngờ anh ấy có động cơ bí mật.