Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hidden gem

/ə ˈhɪdən dʒɛm/

Nghĩa thường dùng

một điều quý giá mà không được nhiều người biết đến cụm từ

“This restaurant is a hidden gem in the city.”Nhà hàng này là một viên ngọc quý bị ẩn giấu trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...